JavaScript seems to be disabled in your browser. You must have JavaScript enabled in your browser to utilize the functionality of this website.
923 - Con người trong khoa học xã hội (Bao gồm cả nhà báo, thám hiểm, nhà địa lý, ) (19)
923.1 - Lãnh đạo quốc gia (8)
923.109 597 - Người trong khoa học xã hội - Nguyên thủ quốc gia (Vua, Hoàng hậu, Tổng thống) - Việt Nam (3)
923.195 92 - Nhà lãnh đạo quốc gia Việt Nam (5)
923.2 - Người trong khoa học xã hội - Người trong khoa học chính trị và chính trị học (Chính trị gia) (4)
923.3 - Kinh tế gia (2)
923.5 - Nhân vật trong ngành hành chính và quân đội. (2)
923.6 - Nhân vật trong ngành xã hội, từ thiện (1)
923.7 - Nhà giáo dục, Nhà Văn hóa,..không phân biệt quốc gia (3)
923.759 731 - Nhà giáo dục - Hà Nội (1)
923.795 92 - Nhà giáo dục (người việt nam) (4)